TRAIv3

Cải thiện Độ phức tạp của thiết bị, xấu đi Độ bền

Ô 36×14 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

Hai thông số

36. Độ phức tạp của thiết bị Device complexity

How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.