TRAIv3

Cải thiện Độ phức tạp của thiết bị, xấu đi Cường độ chiếu sáng

Ô 36×18 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 24. Sử dụng trung gian Intermediary

    Dùng đối tượng trung gian để truyền hoặc thực hiện tác động, tạm thời gắn rồi gỡ.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

Hai thông số

36. Độ phức tạp của thiết bị Device complexity

How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.

18. Cường độ chiếu sáng Illumination intensity

Amount of light per unit area, or brightness; also lighting, visibility and other optical qualities.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.