TRAIv3

Cải thiện Độ phức tạp của thiết bị, xấu đi Khối lượng vật đứng yên

Ô 36×2 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 26. Sao chép Copying

    Dùng bản sao đơn giản, rẻ thay cho vật thật phức tạp, đắt hoặc dễ hỏng.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 39. Thay đổi độ trơ Inert Atmosphere

    Thay môi trường thường bằng môi trường trơ; thêm phụ gia trơ; dùng chân không.

Hai thông số

36. Độ phức tạp của thiết bị Device complexity

How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.

2. Khối lượng vật đứng yên Weight of stationary object

Mass or weight of an object that stays fixed in place, such as a frame, housing or structure.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.