TRAIv3

Cải thiện Mức độ tự động hóa, xấu đi Độ phức tạp của thiết bị

Ô 38×36 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 24. Sử dụng trung gian Intermediary

    Dùng đối tượng trung gian để truyền hoặc thực hiện tác động, tạm thời gắn rồi gỡ.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

Hai thông số

38. Mức độ tự động hóa Extent of automation

How far a system works by itself without human involvement; rising from manual to semi-automatic to fully automatic.

36. Độ phức tạp của thiết bị Device complexity

How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.