TRAIv3

Cải thiện Năng suất, xấu đi Lực

Ô 39×10 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 36. Chuyển pha Phase Transitions

    Tận dụng hiệu ứng khi chuyển pha: thay đổi thể tích, hấp thụ hoặc tỏa nhiệt.

Hai thông số

39. Năng suất Productivity

Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.

10. Lực Force

Any push or pull that changes how objects interact, including load, torque and thrust.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.