TRAIv3

Cải thiện Năng suất, xấu đi Tổn hao thông tin

Ô 39×24 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 23. Quan hệ phản hồi Feedback

    Đưa vào phản hồi; nếu đã có thì thay đổi độ lớn hoặc tác động của nó.

Hai thông số

39. Năng suất Productivity

Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.

24. Tổn hao thông tin Loss of information

Partial or total loss of, or loss of access to, data or information, including signal loss and noise.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.