TRAIv3

Cải thiện Năng suất, xấu đi Khả năng thích nghi, đa dụng

Ô 39×35 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 37. Sự nở nhiệt Thermal Expansion

    Dùng giãn nở nhiệt; ghép vật liệu có hệ số giãn nở khác nhau.

Hai thông số

39. Năng suất Productivity

Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.

35. Khả năng thích nghi, đa dụng Adaptability or versatility

How well a system adapts, or can be used, for changing external conditions and varied uses; versatility and flexibility.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.