TRAIv3

Cải thiện Năng suất, xấu đi Diện tích vật đứng yên

Ô 39×6 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 17. Chuyển sang chiều khác Another Dimension

    Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.

  • 7. Chứa trong Nested Doll

    Đặt đối tượng này lồng bên trong đối tượng kia, hoặc đi xuyên qua khoang của nó.

Hai thông số

39. Năng suất Productivity

Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.

6. Diện tích vật đứng yên Area of stationary object

Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.