TRAIv3

Cải thiện Chiều dài vật đứng yên, xấu đi Thời gian tác động của vật đứng yên

Ô 4×16 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 1. Phân nhỏ Segmentation

    Chia đối tượng thành các phần độc lập, dễ tháo lắp, hoặc chia nhỏ hơn nữa.

  • 40. Vật liệu hợp thành Composite Materials

    Chuyển từ vật liệu đồng nhất sang vật liệu composite.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

Bản chép khác (english-transcription (PiotrekKowal/unboxed-ideas)) ghi 1, 10, 35. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.

Bản chép khác (english-transcription (Antropocosmist/triz-engineering-solver)) ghi 1, 10, 35. TRAI giữ cả hai để bạn tự cân nhắc.

Hai thông số

4. Chiều dài vật đứng yên Length of stationary object

A linear dimension of a fixed object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.

16. Thời gian tác động của vật đứng yên Duration of action (stationary)

Time a fixed object can keep performing its function, including service life, shelf life and durability.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.