TRAIv3

Cải thiện Diện tích vật chuyển động, xấu đi Độ bền

Ô 5×14 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 3. Phẩm chất cục bộ Local Quality

    Làm mỗi phần của đối tượng có điều kiện, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp nhất với nó.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 40. Vật liệu hợp thành Composite Materials

    Chuyển từ vật liệu đồng nhất sang vật liệu composite.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

Hai thông số

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.