TRAIv3

Cải thiện Diện tích vật chuyển động, xấu đi Lượng vật chất

Ô 5×26 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 29. Kết cấu khí và lỏng Pneumatics and Hydraulics

    Dùng phần tử khí, lỏng (đệm hơi, thủy lực) thay cho phần tử rắn.

  • 30. Vỏ dẻo và màng mỏng Flexible Shells and Thin Films

    Dùng vỏ mềm, màng mỏng thay kết cấu khối; cách ly bằng màng.

  • 6. Vạn năng Universality

    Một đối tượng thực hiện nhiều chức năng, bớt cần đối tượng khác.

  • 13. Đảo ngược The Other Way Round (Inversion)

    Làm ngược lại: đổi phần động thành tĩnh, lật ngược, đổi vai trò.

Hai thông số

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

26. Lượng vật chất Quantity of substance/matter

Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.