TRAIv3

Cải thiện Diện tích vật chuyển động, xấu đi Mức độ tự động hóa

Ô 5×38 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 30. Vỏ dẻo và màng mỏng Flexible Shells and Thin Films

    Dùng vỏ mềm, màng mỏng thay kết cấu khối; cách ly bằng màng.

  • 28. Thay thế sơ đồ cơ học Mechanics Substitution

    Thay hệ cơ học bằng trường quang, âm, nhiệt, điện, từ; dùng trường tương tác.

  • 23. Quan hệ phản hồi Feedback

    Đưa vào phản hồi; nếu đã có thì thay đổi độ lớn hoặc tác động của nó.

Hai thông số

5. Diện tích vật chuyển động Area of moving object

Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.

38. Mức độ tự động hóa Extent of automation

How far a system works by itself without human involvement; rising from manual to semi-automatic to fully automatic.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.