TRAIv3

Cải thiện Diện tích vật đứng yên, xấu đi Khối lượng vật đứng yên

Ô 6×2 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 30. Vỏ dẻo và màng mỏng Flexible Shells and Thin Films

    Dùng vỏ mềm, màng mỏng thay kết cấu khối; cách ly bằng màng.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

Hai thông số

6. Diện tích vật đứng yên Area of stationary object

Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.

2. Khối lượng vật đứng yên Weight of stationary object

Mass or weight of an object that stays fixed in place, such as a frame, housing or structure.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.