TRAIv3

Cải thiện Diện tích vật đứng yên, xấu đi Tổn hao vật chất

Ô 6×23 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 18. Dao động cơ học Mechanical Vibration

    Dùng rung động, tăng tần số, cộng hưởng hoặc dao động siêu âm.

  • 39. Thay đổi độ trơ Inert Atmosphere

    Thay môi trường thường bằng môi trường trơ; thêm phụ gia trơ; dùng chân không.

Hai thông số

6. Diện tích vật đứng yên Area of stationary object

Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.

23. Tổn hao vật chất Loss of substance

Partial or total loss of material, parts or components from a system: wear, leakage, evaporation, consumption.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.