Ô 6×39 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.
Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.
Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.
Chuyển chuyển động/bố trí từ 1 chiều sang 2-3 chiều; xếp nhiều tầng; dùng mặt kia.
Đặt đối tượng này lồng bên trong đối tượng kia, hoặc đi xuyên qua khoang của nó.
Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.
Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.
Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.