TRAIv3

Cải thiện Thể tích vật chuyển động, xấu đi Độ bền

Ô 7×14 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 9. Gây ứng suất sơ bộ Preliminary Anti-Action

    Tạo trước phản tác động để triệt tiêu tác động có hại sẽ xảy ra.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

  • 15. Linh động Dynamics

    Cho đặc tính thay đổi được để tối ưu ở từng điều kiện; chia thành phần di động được.

  • 7. Chứa trong Nested Doll

    Đặt đối tượng này lồng bên trong đối tượng kia, hoặc đi xuyên qua khoang của nó.

Hai thông số

7. Thể tích vật chuyển động Volume of moving object

Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.

14. Độ bền Strength

Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.