TRAIv3

Cải thiện Thể tích vật chuyển động, xấu đi Tổn hao thời gian

Ô 7×25 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 6. Vạn năng Universality

    Một đối tượng thực hiện nhiều chức năng, bớt cần đối tượng khác.

  • 34. Phân hủy hoặc tái sinh Discarding and Recovering

    Phần đã dùng xong tự loại bỏ; phần hao mòn tự phục hồi trong quá trình.

  • 10. Thực hiện sơ bộ Preliminary Action

    Làm trước một phần hay toàn bộ thay đổi cần thiết; bố trí sẵn để dùng ngay.

Hai thông số

7. Thể tích vật chuyển động Volume of moving object

Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.

25. Tổn hao thời gian Loss of time

Time an activity takes, including waiting, delay, cycle time and lead time.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.