TRAIv3

Cải thiện Thể tích vật đứng yên, xấu đi Chiều dài vật đứng yên

Ô 8×4 của ma trận mâu thuẫn. Hàng là thông số muốn cải thiện, cột là thông số bị xấu đi.

  • 35. Thay đổi thông số hóa lý Parameter Changes

    Đổi trạng thái pha, nồng độ, độ dẻo, nhiệt độ, áp suất của đối tượng.

  • 8. Phản trọng lượng Anti-Weight (Counterweight)

    Bù trọng lượng bằng cách ghép với vật có lực nâng, hoặc dùng lực từ môi trường.

  • 2. Tách khỏi Taking Out (Extraction)

    Tách phần gây hại ra, hoặc chỉ giữ lại đúng phần/tính chất cần thiết.

  • 14. Cầu tròn hóa Spheroidality (Curvature)

    Thay đường thẳng/mặt phẳng bằng đường cong/mặt cầu; dùng chuyển động quay.

Hai thông số

8. Thể tích vật đứng yên Volume of stationary object

Volume of space taken by a fixed object, or its inner capacity.

4. Chiều dài vật đứng yên Length of stationary object

A linear dimension of a fixed object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.

Altshuller classical 39x39 (1971/1973 lineage). Cells adopted by 2-of-3 independent-lineage vote in seogineer/triz-solver data v0.4.0 (MIT code; matrix values are attributed public facts). Re-checked in TRAI against two further English transcriptions; disagreements are kept in `contested` instead of hidden.