TRAIv3

39 thông số kỹ thuật

Ngôn ngữ chung để gọi tên cái muốn cải thiện và cái bị xấu đi. Bạn dịch mâu thuẫn của mình sang hai thông số trong danh sách này, rồi mới tra được ma trận.

Dùng khi
Khi đã phát biểu được mâu thuẫn kỹ thuật: cải thiện A thì B xấu đi.
Đầu vào
Một mâu thuẫn kỹ thuật bằng lời của bạn.
Đầu ra
Cặp số (thông số cải thiện, thông số xấu đi).

13 Độ ổn định thành phần Stability of composition

How well an object's makeup and composition stay intact over time and conditions: resistance to decomposition, deformation, degradation and wear.

stabilityintegritydegradationcorrosiondeformation

Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 36/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 39. Thay đổi độ trơ, 27. Rẻ thay cho đắt, 40. Vật liệu hợp thành.

Mở hàng 13 trong ma trận →

15 Thời gian tác động của vật chuyển động Duration of action (moving)

Time a moving object can keep performing its function, including lifetime and continuous operating time.

durabilityservice liferuntimeendurancelifetime

Có gợi ý ở 31/39 ô khi cải thiện, 31/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 19. Tác động theo chu kỳ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 3. Phẩm chất cục bộ, 10. Thực hiện sơ bộ, 27. Rẻ thay cho đắt.

Mở hàng 15 trong ma trận →

30 Tác hại từ bên ngoài lên đối tượng Object-affected harmful factors

Harmful factors from the environment that act on the object and degrade its performance or quality: contamination, outside vibration, heat, moisture, foreign matter.

external harmcontaminationmoistureinterferenceenvironmental damage

Có gợi ý ở 37/39 ô khi cải thiện, 37/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 22. Biến hại thành lợi, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 1. Phân nhỏ, 33. Đồng nhất.

Mở hàng 30 trong ma trận →

31 Tác hại do chính đối tượng sinh ra Object-generated harmful factors

Harmful factors the object itself produces while operating and that harm its surroundings, users or system: noise, vibration, emissions, heat, waste.

side effectnoiseemissionwasteharmful output

Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 32/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 22. Biến hại thành lợi, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 1. Phân nhỏ, 39. Thay đổi độ trơ.

Mở hàng 31 trong ma trận →

37 Độ khó phát hiện và đo lường Difficulty of detecting/measuring

How hard or costly it is to detect or measure a system's state, including cases where the instrument itself is complex or expensive.

detectabilitydifficulty of measuringmonitoringinspectionsensing

Có gợi ý ở 37/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 16. Giải thiếu hoặc thừa, 26. Sao chép, 27. Rẻ thay cho đắt.

Mở hàng 37 trong ma trận →