1 Khối lượng vật chuyển động Weight of moving object
Mass or weight of an object that moves or can be moved, including the load it puts on its support in a gravity field.
weightmasslightweightpayload
Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 32/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 18. Dao động cơ học, 26. Sao chép, 27. Rẻ thay cho đắt.
Mở hàng 1 trong ma trận →
2 Khối lượng vật đứng yên Weight of stationary object
Mass or weight of an object that stays fixed in place, such as a frame, housing or structure.
static weightstructure weightframe mass
Có gợi ý ở 31/39 ô khi cải thiện, 31/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 10. Thực hiện sơ bộ, 19. Tác động theo chu kỳ, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 1. Phân nhỏ.
Mở hàng 2 trong ma trận →
3 Chiều dài vật chuyển động Length of moving object
A linear dimension of a moving object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.
lengthwidthheightthicknessdiameter
Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 33/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 1. Phân nhỏ, 29. Kết cấu khí và lỏng, 15. Linh động, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 4. Phản đối xứng.
Mở hàng 3 trong ma trận →
4 Chiều dài vật đứng yên Length of stationary object
A linear dimension of a fixed object: length, width, height, thickness or diameter along one direction.
dimensionstatic lengthspan
Có gợi ý ở 27/39 ô khi cải thiện, 25/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 14. Cầu tròn hóa, 1. Phân nhỏ, 26. Sao chép.
Mở hàng 4 trong ma trận →
5 Diện tích vật chuyển động Area of moving object
Surface, cross-section or projected area occupied by a moving object.
areasurface areacross-sectionfootprint
Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 32/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 2. Tách khỏi, 15. Linh động, 13. Đảo ngược, 26. Sao chép, 30. Vỏ dẻo và màng mỏng.
Mở hàng 5 trong ma trận →
6 Diện tích vật đứng yên Area of stationary object
Surface, floor or cross-section area occupied by a fixed object.
floor areafootprintstatic area
Có gợi ý ở 27/39 ô khi cải thiện, 25/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 18. Dao động cơ học, 2. Tách khỏi, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 10. Thực hiện sơ bộ, 16. Giải thiếu hoặc thừa.
Mở hàng 6 trong ma trận →
7 Thể tích vật chuyển động Volume of moving object
Volume of space taken by a moving object; also used when size or capacity is expressed as volume.
volumecapacitybulkcompactness
Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 31/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 1. Phân nhỏ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 10. Thực hiện sơ bộ, 29. Kết cấu khí và lỏng.
Mở hàng 7 trong ma trận →
8 Thể tích vật đứng yên Volume of stationary object
Volume of space taken by a fixed object, or its inner capacity.
enclosure volumeinstalled volumestatic volume
Có gợi ý ở 23/39 ô khi cải thiện, 24/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 10. Thực hiện sơ bộ, 14. Cầu tròn hóa, 34. Phân hủy hoặc tái sinh.
Mở hàng 8 trong ma trận →
9 Vận tốc Speed
How fast an object moves, or how fast a process, action or reaction proceeds.
speedvelocityrateresponse speed
Có gợi ý ở 30/39 ô khi cải thiện, 30/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 13. Đảo ngược, 10. Thực hiện sơ bộ, 19. Tác động theo chu kỳ.
Mở hàng 9 trong ma trận →
10 Lực Force
Any push or pull that changes how objects interact, including load, torque and thrust.
forceloadtorquethrustpull
Có gợi ý ở 35/39 ô khi cải thiện, 36/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 10. Thực hiện sơ bộ, 18. Dao động cơ học, 37. Sự nở nhiệt, 36. Chuyển pha.
Mở hàng 10 trong ma trận →
11 Ứng suất hoặc áp suất Stress or pressure
Force per unit area, or internal stress in a material: pressure, tensile or compressive stress, fluid pressure.
pressurestresstensioncompression
Có gợi ý ở 34/39 ô khi cải thiện, 33/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 10. Thực hiện sơ bộ, 36. Chuyển pha, 37. Sự nở nhiệt, 2. Tách khỏi.
Mở hàng 11 trong ma trận →
12 Hình dạng Shape
Outer form and outline of an object, including its ability to change or keep that form.
shapeformcontourgeometry
Có gợi ý ở 34/39 ô khi cải thiện, 33/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 10. Thực hiện sơ bộ, 1. Phân nhỏ, 14. Cầu tròn hóa, 15. Linh động, 32. Thay đổi màu sắc.
Mở hàng 12 trong ma trận →
13 Độ ổn định thành phần Stability of composition
How well an object's makeup and composition stay intact over time and conditions: resistance to decomposition, deformation, degradation and wear.
stabilityintegritydegradationcorrosiondeformation
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 36/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 39. Thay đổi độ trơ, 27. Rẻ thay cho đắt, 40. Vật liệu hợp thành.
Mở hàng 13 trong ma trận →
14 Độ bền Strength
Ability to resist an external force without breaking; toughness against tension, bending or impact.
strengthrobustnessbreakagetoughnessfracture
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 36/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 3. Phẩm chất cục bộ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 10. Thực hiện sơ bộ, 40. Vật liệu hợp thành, 15. Linh động.
Mở hàng 14 trong ma trận →
15 Thời gian tác động của vật chuyển động Duration of action (moving)
Time a moving object can keep performing its function, including lifetime and continuous operating time.
durabilityservice liferuntimeendurancelifetime
Có gợi ý ở 31/39 ô khi cải thiện, 31/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 19. Tác động theo chu kỳ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 3. Phẩm chất cục bộ, 10. Thực hiện sơ bộ, 27. Rẻ thay cho đắt.
Mở hàng 15 trong ma trận →
16 Thời gian tác động của vật đứng yên Duration of action (stationary)
Time a fixed object can keep performing its function, including service life, shelf life and durability.
shelf lifestatic durabilityservice lifelongevity
Có gợi ý ở 21/39 ô khi cải thiện, 21/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 1. Phân nhỏ, 10. Thực hiện sơ bộ, 16. Giải thiếu hoặc thừa, 40. Vật liệu hợp thành.
Mở hàng 16 trong ma trận →
17 Nhiệt độ Temperature
Thermal state of an object or system, including heating, cooling and heat management issues.
temperatureheatcoolingthermaloverheating
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 36/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 19. Tác động theo chu kỳ, 2. Tách khỏi, 3. Phẩm chất cục bộ, 22. Biến hại thành lợi.
Mở hàng 17 trong ma trận →
18 Cường độ chiếu sáng Illumination intensity
Amount of light per unit area, or brightness; also lighting, visibility and other optical qualities.
illuminationbrightnesslightingluminancevisibility
Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 32/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 19. Tác động theo chu kỳ, 32. Thay đổi màu sắc, 1. Phân nhỏ, 13. Đảo ngược, 15. Linh động.
Mở hàng 18 trong ma trận →
19 Năng lượng tiêu hao của vật chuyển động Use of energy (moving object)
Energy a moving object consumes to do its work, seen as electricity or fuel use.
energy consumptionpower drawfuel usebattery
Có gợi ý ở 30/39 ô khi cải thiện, 30/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 19. Tác động theo chu kỳ, 18. Dao động cơ học, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 2. Tách khỏi.
Mở hàng 19 trong ma trận →
20 Năng lượng tiêu hao của vật đứng yên Use of energy (stationary)
Energy a fixed object consumes to do its work, such as the power or fuel use of stationary equipment.
stationary energy usestandby powerenergy billplant energy
Có gợi ý ở 13/39 ô khi cải thiện, 14/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 19. Tác động theo chu kỳ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 18. Dao động cơ học, 27. Rẻ thay cho đắt, 1. Phân nhỏ.
Mở hàng 20 trong ma trận →
21 Công suất Power
Rate at which energy is used or delivered; output and work rate.
poweroutputwattagehorsepower
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 37/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 19. Tác động theo chu kỳ, 2. Tách khỏi, 10. Thực hiện sơ bộ, 38. Chất oxy hóa mạnh.
Mở hàng 21 trong ma trận →
22 Tổn hao năng lượng Loss of energy
Energy that does no useful work and is wasted: heat loss, friction, leakage, lower efficiency.
energy lossefficiencywaste heatfriction loss
Có gợi ý ở 29/39 ô khi cải thiện, 34/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 7. Chứa trong, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 6. Vạn năng, 18. Dao động cơ học.
Mở hàng 22 trong ma trận →
23 Tổn hao vật chất Loss of substance
Partial or total loss of material, parts or components from a system: wear, leakage, evaporation, consumption.
material losswearleakageevaporationconsumption
Có gợi ý ở 37/39 ô khi cải thiện, 37/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 10. Thực hiện sơ bộ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 18. Dao động cơ học, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 31. Vật liệu nhiều lỗ.
Mở hàng 23 trong ma trận →
24 Tổn hao thông tin Loss of information
Partial or total loss of, or loss of access to, data or information, including signal loss and noise.
data lossinformation losssignal lossnoise
Có gợi ý ở 23/39 ô khi cải thiện, 23/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 10. Thực hiện sơ bộ, 26. Sao chép, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 22. Biến hại thành lợi, 19. Tác động theo chu kỳ.
Mở hàng 24 trong ma trận →
25 Tổn hao thời gian Loss of time
Time an activity takes, including waiting, delay, cycle time and lead time.
delaywaiting timecycle timelead timelatency
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 10. Thực hiện sơ bộ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 18. Dao động cơ học, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 4. Phản đối xứng.
Mở hàng 25 trong ma trận →
26 Lượng vật chất Quantity of substance/matter
Number or amount of the materials, substances or parts a system is made of; a quantity that can be added or removed.
quantityamount of materialpart countmaterial use
Có gợi ý ở 35/39 ô khi cải thiện, 37/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 3. Phẩm chất cục bộ, 29. Kết cấu khí và lỏng, 18. Dao động cơ học, 10. Thực hiện sơ bộ.
Mở hàng 26 trong ma trận →
27 Độ tin cậy Reliability
Ability to perform the required function correctly under stated conditions and time; higher when the failure rate is lower.
reliabilityfailure ratefaultuptimedependability
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 11. Dự phòng, 10. Thực hiện sơ bộ, 3. Phẩm chất cục bộ, 28. Thay thế sơ đồ cơ học.
Mở hàng 27 trong ma trận →
28 Độ chính xác đo lường Measurement accuracy
How close a measured value is to the true value, including error, resolution and repeatability.
accuracymeasurement errorresolutionrepeatability
Có gợi ý ở 34/39 ô khi cải thiện, 34/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 32. Thay đổi màu sắc, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 6. Vạn năng, 26. Sao chép, 3. Phẩm chất cục bộ.
Mở hàng 28 trong ma trận →
29 Độ chính xác chế tạo Manufacturing precision
How closely a manufactured result matches the required specification and tolerance; precision of machining or assembly.
manufacturing precisiontolerancemachining accuracyfit
Có gợi ý ở 31/39 ô khi cải thiện, 29/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 32. Thay đổi màu sắc, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 10. Thực hiện sơ bộ, 2. Tách khỏi, 18. Dao động cơ học.
Mở hàng 29 trong ma trận →
30 Tác hại từ bên ngoài lên đối tượng Object-affected harmful factors
Harmful factors from the environment that act on the object and degrade its performance or quality: contamination, outside vibration, heat, moisture, foreign matter.
external harmcontaminationmoistureinterferenceenvironmental damage
Có gợi ý ở 37/39 ô khi cải thiện, 37/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 22. Biến hại thành lợi, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 1. Phân nhỏ, 33. Đồng nhất.
Mở hàng 30 trong ma trận →
31 Tác hại do chính đối tượng sinh ra Object-generated harmful factors
Harmful factors the object itself produces while operating and that harm its surroundings, users or system: noise, vibration, emissions, heat, waste.
side effectnoiseemissionwasteharmful output
Có gợi ý ở 32/39 ô khi cải thiện, 32/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 22. Biến hại thành lợi, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 2. Tách khỏi, 1. Phân nhỏ, 39. Thay đổi độ trơ.
Mở hàng 31 trong ma trận →
32 Tính dễ chế tạo Ease of manufacture
How easy and simple it is to make and assemble the product; higher when there are fewer steps and less difficulty.
manufacturabilityease of assemblyeasy to buildproducibility
Có gợi ý ở 35/39 ô khi cải thiện, 34/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 1. Phân nhỏ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 13. Đảo ngược, 27. Rẻ thay cho đắt, 28. Thay thế sơ đồ cơ học.
Mở hàng 32 trong ma trận →
33 Tính dễ sử dụng Ease of operation
How easily a user can handle and operate the system with few steps and little effort; usability.
usabilityease of useoperabilityuser-friendly
Có gợi ý ở 34/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 1. Phân nhỏ, 13. Đảo ngược, 2. Tách khỏi, 12. Đẳng thế, 28. Thay thế sơ đồ cơ học.
Mở hàng 33 trong ma trận →
34 Tính dễ sửa chữa Ease of repair
How easy it is to find, fix and service faults or damage; higher when maintenance takes less time and cost.
serviceabilitymaintainabilityrepairabilityease of repair
Có gợi ý ở 34/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 1. Phân nhỏ, 10. Thực hiện sơ bộ, 2. Tách khỏi, 11. Dự phòng, 35. Thay đổi thông số hóa lý.
Mở hàng 34 trong ma trận →
35 Khả năng thích nghi, đa dụng Adaptability or versatility
How well a system adapts, or can be used, for changing external conditions and varied uses; versatility and flexibility.
adaptabilityversatilityflexibilitycompatibilityscalability
Có gợi ý ở 33/39 ô khi cải thiện, 32/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 1. Phân nhỏ, 15. Linh động, 16. Giải thiếu hoặc thừa, 29. Kết cấu khí và lỏng.
Mở hàng 35 trong ma trận →
36 Độ phức tạp của thiết bị Device complexity
How many elements a system has and how tangled their relations are; higher when structure or use is more complicated.
complexitynumber of componentsintricacyinterdependence
Có gợi ý ở 35/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 13. Đảo ngược, 26. Sao chép, 1. Phân nhỏ, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 2. Tách khỏi.
Mở hàng 36 trong ma trận →
37 Độ khó phát hiện và đo lường Difficulty of detecting/measuring
How hard or costly it is to detect or measure a system's state, including cases where the instrument itself is complex or expensive.
detectabilitydifficulty of measuringmonitoringinspectionsensing
Có gợi ý ở 37/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 16. Giải thiếu hoặc thừa, 26. Sao chép, 27. Rẻ thay cho đắt.
Mở hàng 37 trong ma trận →
38 Mức độ tự động hóa Extent of automation
How far a system works by itself without human involvement; rising from manual to semi-automatic to fully automatic.
automationautonomyunattendedautomatic controlhands-free
Có gợi ý ở 34/39 ô khi cải thiện, 35/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 35. Thay đổi thông số hóa lý, 13. Đảo ngược, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 26. Sao chép, 1. Phân nhỏ.
Mở hàng 38 trong ma trận →
39 Năng suất Productivity
Output or amount of work done per unit time; how much result is produced in the same time.
throughputproductivityoutput rateyield
Có gợi ý ở 36/39 ô khi cải thiện, 36/39 ô khi bị xấu đi. Hay gặp: 10. Thực hiện sơ bộ, 35. Thay đổi thông số hóa lý, 28. Thay thế sơ đồ cơ học, 1. Phân nhỏ, 18. Dao động cơ học.
Mở hàng 39 trong ma trận →